Ngư toản y tông kim giám

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một bộ sách y học cổ truyền quan trọng của Việt Nam: Đây tên một tác phẩm kinh điển, một bộ sách y học được biên soạn công phu, tập hợp hệ thống hóa các tri thức y học từ nhiều nguồn khác nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • "Ngư toản y tông kim giám" một bảo vật trong kho tàng y học cổ truyền dân tộc.
    • Các lương y thường tham khảo các phương thuốc quý được ghi chép trong "Ngư toản y tông kim giám".
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để chỉ một nguồn tư liệu chuẩn mực, đáng tin cậy trong lĩnh vực y học cổ truyền.
    • Công trình nghiên cứu của ông ấy giá trị như một "Ngư toản y tông kim giám" thu nhỏ.nói công trình tập hợp đầy đủ hệ thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Y tông: Chỉ dòng dõi, trường phái hay những tinh hoa cốt lõi của nghề y.
  • Kim giám: Tấm gương bằng vàng, ý nói thứ sáng giá, chuẩn mực để soi chiếu, tham khảo.
Từ đồng nghĩa
  • Bách khoa thư y học: Sách tổng hợp kiến thức y học một cách toàn diện.
  • Y điển: Điển tích, sách vở quan trọng về y học.
Giải thích thành tố
  • Ngư toản: (có thể hiểu ) sự chắt lọc, tuyển chọn kỹ càng, như chọn chỗ nước trong.
  • Y tông: tinh hoa, cốt lõi của nghề y.
  • Kim giám: tấm gương vàng, chỉ sự quý giá tính chuẩn mực để đối chiếu.
Lưu ý sử dụng
  • Đây một danh từ riêng, tên một bộ sách cụ thể, nên thường được viết trong ngoặc kép hoặc viết hoa các chữ cái đầu.
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản học thuật, nghiên cứu về lịch sử y học hoặc văn hóa cổ truyền Việt Nam.
  1. Bộ sách thâu thái các sách cổ kim cùng các phương thuốc truyền của dân gian